Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xe
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
車
(
xa
)
[a]
 
phương tiện di chuyển có bánh lăn;
(nghĩa chuyển)
dùng dụng cụ có nhiều bánh tròn để quấn tơ thành sợi dệt;
(nghĩa chuyển)
vo tròn, vo viên
lái
xe
xe
ngựa
xe
đạp
xe
tơ
xe
chỉ
luồn
kim
dã tràng
xe
cát
Tập tin:Patent-Motorwagen Nr.1 Benz 2.jpg
Nguyên mẫu xe ô tô động cơ hơi nước
Hình thu nhỏ có lỗi:
Xe sợi tơ theo phương pháp truyền thống
Dã tràng xe cát
Chú thích
^
Xe
là kết quả của hiện tượng biến âm /a/ → /e/, giống như
trà
→
chè
,
hạ
→
hè
.