Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Phím
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
品
(
phẩm
)
/phim
X
/
miếng gỗ hay xương nhỏ gắn vào đàn để làm thay đổi độ cao của dây khi ấn vào;
(nghĩa chuyển)
nút để ấn vào trên một bề mặt nhiều nút
phím
đàn
đàn
lạc
phím
tơ
chùng
phím
loan
bàn
phím
điện thoại
phím
piano
nhấn
phím
bất kì để tiếp tục
Tập tin:Frets, guitar neck, C-major chord.jpg
Phím đàn ghi ta
Tập tin:Charron Freres Accordion.jpg
Bàn phím đàn phong cầm