Bước tới nội dung

Sình

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (dĩnh) /*leŋʔ/ [cg1] [a] &nbsp bùn nhuyễn và hơi lòng, lầy lội
    sình lầy
    đất sình
    bùn sình
    lún sình
    giày lấm sình
Trâu sình

Chú thích

  1. ^ Cách phát âm (Bắc Trung Bộ) thình cho thấy sự liên hệ giữa phụ âm đầu l trong tiếng Hán cổ đại và th trong tiếng Việt hiện đại. Có thể so sánh thêm với thẳng, thây, thoàn, thỏi, thốt,…

Từ cùng gốc

  1. ^