Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sum họp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
森
(
sâm
)
合
(
hợp
)
/ʃˠiɪm ɦʌp̚/
tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau
gia đình
sum họp
Mong cho
bướm
ở
gần
hoa
Muốn cho
sum họp
một
nhà
trúc mai