Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thiêng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
精
(
tinh
)
/t͡siᴇŋ/
có phép mầu nhiệm, khiến người khác tin sợ;
(nghĩa chuyển)
dự báo, dự kiến đúng
bùa
thiêng
hùm
thiêng
ma
thiêng
nước
độc
có
thờ
có
thiêng
,
có
kiêng
có
lành
lời
nói
thiêng
miệng
thiêng
thật