Bước tới nội dung

Bùa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (phù) /bɨo/ mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ, được cho là có hiệu quả phép thuật nào đó
    tấm bùa
    bùa yêu
    bùathuốc
Tập tin:Chinese talisman for protection.jpg
Bùa trấn yêu, thường được dán bên trên cửa ra vào