Bước tới nội dung

Xe lam

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Ý) Lambro [a] &nbsp xe cơ giới ba bánh, phía trước là cabin cho người điều khiển, phía sau là thùng xe để chở khách hoặc chở hàng
    chạy xe lam
    bắt xe lam đi chợ
    chuyến xe lam

Chú thích

  1. ^ Xem thêm xe lam trên Wikipedia.