Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kitin”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|chitine|/ki.tin/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Eihel-chitine.wav}}|}} một chất polime có công thức (C{{ss|8}}H{{ss|13}}O{{ss|5}}N){{ss|n}}, là thành phần chính trong khung xương của động vật chân đốt, thành tế bào nấm, phần mỏ và vỏ cứng của một số động vật thân mềm
# {{etym|pháp|{{rubyS|chitine|/ki.tin/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Eihel-chitine.wav}}|}} một chất polime có công thức (C{{ss|8}}H{{ss|13}}O{{ss|5}}N){{ss|n}}, là thành phần chính trong khung xương của động vật chân đốt, thành tế bào nấm, phần mỏ và vỏ cứng của một số động vật thân mềm
#: phân tử kitin
#: phân tử '''kitin'''
#: vỏ kitin
#: [[vỏ]] '''kitin'''
{{gal|1|Glanzkaefer.jpg|Cánh của rầy nâu cấu tạo từ kitin}}
{{gal|1|Glanzkaefer.jpg|Cánh của rầy nâu cấu tạo từ kitin}}

Bản mới nhất lúc 23:29, ngày 30 tháng 7 năm 2025

  1. (Pháp) chitine(/ki.tin/) một chất polime có công thức (C8H13O5N)n, là thành phần chính trong khung xương của động vật chân đốt, thành tế bào nấm, phần mỏ và vỏ cứng của một số động vật thân mềm
    phân tử kitin
    vỏ kitin
Cánh của rầy nâu cấu tạo từ kitin