Bước tới nội dung

Kitin

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) chitine(/ki.tin/) một chất polime có công thức (C8H13O5N)n, là thành phần chính trong khung xương của động vật chân đốt, thành tế bào nấm, phần mỏ và vỏ cứng của một số động vật thân mềm
    phân tử kitin
    vỏ kitin
Cánh của rầy nâu cấu tạo từ kitin