Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Má”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (không hiển thị 11 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Hán|{{ruby|媽|ma}}||entry=1}} mẹ, người phụ nữ sinh ra con | ||
#: [[tía]] '''má''' | #: [[tía]] '''má''' | ||
#: '''má''' nuôi | #: '''má''' nuôi | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Mon-Khmer|{{ownrebuild|/*tmaːʔ/}}||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Chrau|/təmoːʔ/}}|{{w|Maa|/trəmoː/}}|{{w|Sre|törmou}}|{{w|Khsing-Mul|/thəmaː/}}|{{w|Riang|/sᵊmɑʔ²/}}|{{w|Lamet|/səmáːʔ/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*-maːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|mả}}|{{w|Tho|/maː³/}}|{{w|chut|/umæːʔ/|mang cá}} (Arem)}}}} phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt | ||
#: '''má''' lúm [[đồng]] tiền | #: '''má''' lúm [[đồng]] tiền | ||
#: [[được]] [[vạ]] thì '''má''' đã sưng | #: [[được]] [[vạ]] thì '''má''' đã sưng | ||
# {{w|Proto-Vietic|/*s-maːʔ/}} lúa non vừa nảy mầm{{note|Từ | # {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*maʔ{{ref|sho2006}}/|hạt (giống)|entry=3}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|មួរ|/muə/}}|thóc nảy mầm}}|{{w|Mon|{{rubyM|မ|/mɛ̀ˀ/}}}}|{{w|Katu|/maa/}}|{{w|Ngeq|/mmaa/}}|{{w|Pacoh|mma}}|{{w|Ta'Oi|/hamaa/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*s-maːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|mạ, mã}}|{{w|Chứt|/maː⁴/}} (Rục)|{{w|Chứt|/maː³/}} (Sách)|{{w|Tho|/maː³/}}|{{w|Thavung|/səmaː³/}}}}}} lúa non vừa nảy mầm{{note|Từ '''má''' là biến âm của {{w||[[mạ]]}}, chỉ được sử dụng trong các kết hợp từ ghép với các danh từ mang thanh sắc.}} | ||
#: [[giống]] [[má]] | #: [[giống]] [[má]] | ||
#: [[lúa]] [[má]] | #: [[lúa]] [[má]] | ||
#: thuế [[má]] | #: thuế [[má]] | ||
# | # {{xem|chó má}} | ||
{{gal|1| | {{gal|1|Asian girl with dimples.jpg|Má lúm đồng tiền}} | ||
{{notes}} | |||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||