Bước tới nội dung

Má

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) 媽(ma) mẹ, người phụ nữ sinh ra con
    tía má
    má nuôi
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*tmaːʔ/[?][?] [cg1] → (Proto-Vietic) /*-maːʔ [1]/ [cg2] phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt
    má lúm đồng tiền
    được vạ thì má đã sưng
  3. (Proto-Mon-Khmer) /*maʔ [2]/ ("hạt (giống)") [cg3] → (Proto-Vietic) /*s-maːʔ [1]/ [cg4] lúa non vừa nảy mầm [a] &nbsp
    giống má
    lúa má
    thuế má
  4. xem chó má
Má lúm đồng tiền

Chú thích

  1. ^ Từ má là biến âm của mạ, chỉ được sử dụng trong các kết hợp từ ghép với các danh từ mang thanh sắc.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^
  4. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
  2. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF