Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chao”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hokkien|{{ruby|醬|tương}} {{nb|/chiàuⁿ/}}|}}{{cog|{{list|{{w|thai|{{rubyM|เต้าเจี้ยว|/tao-chiao/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ເຕົ້າຈ້ຽວ|/taochiāu/}}}}}}}} [[đậu phụ nhự]], đậu phụ lên men trong dung dịch rượu và muối, thường được xay ra làm nước chấm hoặc gia vị
# {{etym|hokkien|{{ruby|醬|tương}} {{nb|/chiàuⁿ/}}|}}{{cog|{{list|{{w|thai|{{rubyM|เต้าเจี้ยว|/tao-chiao/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ເຕົ້າຈ້ຽວ|/taochiāu/}}}}}}}} [[đậu phụ nhự]], đậu phụ lên men trong dung dịch rượu và muối, thường được xay ra làm nước chấm hoặc gia vị
#: tương '''chao'''
#: tương '''chao'''
#: [[vịt]] [[nấu]] '''chao'''
#: [[vịt]] [[nấu]] '''chao'''
Dòng 5: Dòng 5:
#: '''chao''' [[chùa]]
#: '''chao''' [[chùa]]
#: '''chao''' thúi
#: '''chao''' thúi
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|罩|trạo}} {{nb|/traew{{s|H}}/}}|}}}}{{note|So sánh với {{w|Tứ Xuyên|/zao{{s|4}}/}}, {{w|Quảng Đông|{{nb|/zaau{{s|3}}/}}}} và {{w|hakka|{{nb|/chau/}}}}.}} cái chụp đèn để chắn bớt ánh sáng hoặc chắn mưa gió
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|罩|trạo}} {{nb|/traew{{s|H}}/}}|}}}}{{note|So sánh với {{w|Tứ Xuyên|/zao{{s|4}}/}}, {{w|Quảng Đông|{{nb|/zaau{{s|3}}/}}}} và {{w|hakka|{{nb|/chau/}}}}.}} cái chụp đèn để chắn bớt ánh sáng hoặc chắn mưa gió
#: '''chao''' [[đèn]]
#: '''chao''' [[đèn]]
{{gal|2|Fermented bean curds in the plate.jpg|Chao cắt miếng|Pickled tofu.jpg|Chao xay nhuyễn trong một quán ăn Nhật}}
{{gal|2|Fermented bean curds in the plate.jpg|Chao cắt miếng|Pickled tofu.jpg|Chao xay nhuyễn trong một quán ăn Nhật}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}