Chao
Giao diện
- (Phúc Kiến)
醬 /chiàuⁿ/ [cg1] đậu phụ nhự, đậu phụ lên men trong dung dịch rượu và muối, thường được xay ra làm nước chấm hoặc gia vị - (Hán trung cổ)
罩 /traewH/[?][?] [a] cái chụp đèn để chắn bớt ánh sáng hoặc chắn mưa gió- chao đèn
Tập tin:Fermented bean curds in the plate.jpg Chao cắt miếng Tập tin:Pickled tofu.jpg Chao xay nhuyễn trong một quán ăn Nhật
Chú thích
- ^ So sánh với (Tứ Xuyên) /zao4/, (Quảng Đông) /zaau3/ và (Khách Gia) /chau/.