Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khum”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|顉|khâm}} {{nobr|/kʰˠiɪm/}}|cúi đầu}} cúi, uốn cong lưng; cong vồng lên hay lõm xuống; {{cũng|khom}}
# {{etym|hán trung|{{ruby|顉|khâm}} {{nb|/kʰˠiɪm/}}|cúi đầu}} cúi, uốn cong lưng; cong vồng lên hay lõm xuống; {{cũng|khom}}
#: '''khum''' [[lưng]]
#: '''khum''' [[lưng]]
#: [[hai]] bàn [[tay]] '''khum''' [[lại]] để hứng [[nước]]
#: [[hai]] bàn [[tay]] '''khum''' [[lại]] để hứng [[nước]]

Bản mới nhất lúc 22:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (khâm) /kʰˠiɪm/ ("cúi đầu") cúi, uốn cong lưng; cong vồng lên hay lõm xuống; (cũng) khom
    khum lưng
    hai bàn tay khum lại để hứng nước