Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Làn”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 18: | Dòng 18: | ||
#: '''làn''' [[trong]] | #: '''làn''' [[trong]] | ||
#: '''làn''' ưu tiên | #: '''làn''' ưu tiên | ||
{{gal|3|Busy on markt in Vietnam.jpg|Hai chiếc làn nhựa màu đỏ và hồng|2010 mavericks competition edit1.jpg|Làn sóng lớn|Quốc lộ | {{gal|3|Busy on markt in Vietnam.jpg|Hai chiếc làn nhựa màu đỏ và hồng|2010 mavericks competition edit1.jpg|Làn sóng lớn|Quốc lộ 61B.jpg|Đường hai làn ngược chiều}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 22:24, ngày 23 tháng 8 năm 2024
- (Hán)
籃 /lán/ ("giỏ")[?][?] [a] cái giỏ có quai dùng để xách - (Hán trung cổ)
瀾 /lan/ ("sóng") từ chỉ những vật cùng loại di chuyển đều đặn thành từng lớp, từng lượt trải dài - (Anh) lane phần đường được phân chia theo chiều dọc bằng vạch kẻ, dành cho phương tiện di chuyển theo một hướng nhất định
Chú thích
- ^ Mặc dù có sự tương đồng về ngữ nghĩa là ngữ âm giữa tiếng Hán và tiếng Việt hiện đại, đồng thời chữ Nôm của làn cũng được viết bằng
籃 , nhưng trong tiếng Hán thượng và trung cổ 籃 có phụ âm cuối là /m/, khác biệt với phụ âm cuối /n/.


