Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Băng đa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|bandage|}} miếng vải dài và hẹp, dùng để quấn tay trước khi đeo găng đấm bốc
# {{w|pháp|bandage|}} miếng vải dài và hẹp, dùng để quấn tay trước khi đeo găng đấm bốc
#: băng đa quấn tay
#: '''băng đa''' [[quấn]] [[tay]]
#: băng đa đấm bốc
#: '''băng đa''' [[đấm]] [[bốc]]
# {{w|pháp|bandage|}} phần vành bánh tàu hỏa làm bằng kim loại
# {{w|pháp|bandage|}} phần vành bánh tàu hỏa làm bằng kim loại
#: nứt băng đa
#: [[nứt]] '''băng đa'''
#: vành băng đa
#: vành '''băng đa'''
#: băng đa đầu máy
#: '''băng đa''' đầu [[máy]]
{{gal|2|Boxers wrap their hands with cloth tape prior to putting on boxing gloves.jpg|Băng đa đấm bốc|Train wheel set on platform of Shin-Yamaguchi Station.jpg|Băng đa bánh tàu hỏa}}
{{gal|2|Boxers wrap their hands with cloth tape prior to putting on boxing gloves.jpg|Băng đa đấm bốc|Train wheel set on platform of Shin-Yamaguchi Station.jpg|Băng đa bánh tàu hỏa}}

Phiên bản lúc 01:58, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Pháp) bandage miếng vải dài và hẹp, dùng để quấn tay trước khi đeo găng đấm bốc
    băng đa quấn tay
    băng đa đấm bốc
  2. (Pháp) bandage phần vành bánh tàu hỏa làm bằng kim loại
    nứt băng đa
    vành băng đa
    băng đa đầu máy
  • Băng đa đấm bốc
  • Băng đa bánh tàu hỏa