Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Keo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán trung|{{ruby|膠|giao}} {{nb|/kˠau/}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Thái|{{rubyM|กาว|/gaao/}}}}|{{w|Lào|{{rubyM|ກາວ|/kāo/}}}}|{{w|Burmese|{{rubyM|ကော်|/kau/}}}}|{{w|Khmer|{{ruby|កាវ|/kaaw/}}}}}}}} chất dính hai bề mặt với nhau
# {{etym|Hán trung|{{ruby|膠|giao}} {{nb|/kˠau/}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Thái|{{rubyM|กาว|/gaao/}}}}|{{w|Lào|{{rubyM|ກາວ|/kāo/}}}}|{{w|Burmese|{{rubyM|ကော်|/kau/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|កាវ|/kaaw/}}}}}}}} chất dính hai bề mặt với nhau
#: '''keo''' [[sơn]] gắn bó
#: '''keo''' [[sơn]] gắn bó
# {{etym|hán trung|{{ruby|珓|giảo}} {{nb|/kaew{{s|H}}/}}||entry=2}} hai miếng gỗ hoặc đồng xu dùng để xin quẻ bói sấp ngửa; {{chuyển}} một lượt, một lần; {{chuyển}} một hiệp đấu
# {{etym|hán trung|{{ruby|珓|giảo}} {{nb|/kaew{{s|H}}/}}||entry=2}} hai miếng gỗ hoặc đồng xu dùng để xin quẻ bói sấp ngửa; {{chuyển}} một lượt, một lần; {{chuyển}} một hiệp đấu

Bản mới nhất lúc 15:10, ngày 6 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 膠(giao) /kˠau/ [cg1] chất dính hai bề mặt với nhau
    keo sơn gắn bó
  2. (Hán trung cổ) 珓(giảo) /kaewH/ hai miếng gỗ hoặc đồng xu dùng để xin quẻ bói sấp ngửa; (nghĩa chuyển) một lượt, một lần; (nghĩa chuyển) một hiệp đấu
    xin keo
    xem keo
    đánh một keo đu
    làm keo chót
    keo vật
    thua keo trước được keo sau
  • Keo nến và súng bắn keo
  • Miếng keo

Từ cùng gốc

  1. ^