Chắp
- (Proto-Mon-Khmer) /*bcəp [1] ~ *bcap [1] ~ *bcaip [1]/ [cg1] [a] nối lại cho liền nhau; úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau
Tập tin:Molex-Stecker konvertiert 12 auf 7 Volt.jpg Mối chắp dây Tập tin:Bảo tàng Mỹ thuật Tp (Đồ gỗ, tượng nhà sư chắp tay) (1).jpg Tượng nhà sư chắp tay
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của chắp bằng chữ

執 /t͡ɕiɪp̚/.