Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dù
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
油
(
du
)
紙
(
chỉ
)
傘
(
tản
)
("ô giấy tẩm dầu")
[a]
 
đồ dùng để che mưa nắng, có tán rộng, cán dài
ô
dù
dù
lụa
Tập tin:浙江余杭油纸伞.jpg
Dù làm từ giấy tẩm dầu vẽ tranh sơn thủy (Triết Giang, Trung Quốc)
Chú thích
^
Du chỉ tản
còn được gọi tắt là
du tản
, và khi được mượn vào tiếng Việt thì bị biến đổi thành
dù
(so sánh với
dầu
).