Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thẳm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 11 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Tai
)
/*cramꟲ
[1]
/
("hang")
[cg1]
sâu đến quá tầm mắt;
(nghĩa chuyển)
gây cảm giác sâu xa và rộng lớn;
(láy)
thăm thẳm
sâu
thẳm
hang
thẳm
vực
thẳm
rừng
sâu
núi
thẳm
xanh
thẳm
trời
thẳm
Khe núi sâu thẳm
Từ cùng gốc
^
(
Tày
)
thẳm
(
Thái Lan
)
ถ้ำ
(
/tham/
)
(
Lào
)
ຖ້ຳ
(
/tham/
)
(
Tày Lự
)
ᦏᧄᧉ
(
/ṫham²/
)
(
Shan
)
ထမ်ႈ
(
/thām/
)
(
Thái Lan
)
ᥗᥛᥲ
(
/thàm/
)
(Nüa)
(Phake)
ထံ
(
/thaṃ/
)
(
Tráng
)
𭗐
(
/gamj/
)
[?]
[?]
Nguồn tham khảo
^
Pittayaporn, P. (2009).
The Phonology of Proto-Tai
[Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.