Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lừa lọc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 08:52, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
濾
(
lự
)
漉
(
lộc
)
("lọc, chọn lọc")
lựa chọn kĩ càng; lừa người khác, lừa đảo nói chung
[a]
 
Khuôn
xanh
lừa lọc
(
chọn lọc
)
đã đành có nơi (Truyện Kiều)
Ba
lọc
bảy
lừa
mắc phải
bừa
rụng
răng
thủ đoạn
lừa lọc
Chú thích
^
Nghĩa gốc của từ
lừa lọc
là
chọn lựa
, nhưng do nghĩa
lọc
của tiếng
lừa
đã mất dần theo thời gian nên đã bị hiểu sai thành đồng nghĩa với
lừa
trong
lừa đảo
.
Xem thêm
lừa
lọc