1. (Proto-Mon-Khmer) /*mp[ɔ]ʔ/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*s-poː/ [cg2] → (Việt trung đại) 占包(/ch-bao/) [a] &nbsp mơ, giấc mơ
    giấc chiêm bao
    người làm sao hồn chiêm bao làm vậy

Chú thích

  1. ^ Chiêm bao là một trường hợp ít gặp trong quá trình phát triển tiếng Việt, khi tiền âm tiết /s-/ được giữ lại chứ không bị tiết giảm như các trường hợp khác. Một vài trường hợp tương tự là bồ câu, mồ hôi, mồ côi.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Xem thêm