Người

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[m]ŋaaj/ [cg1](Proto-Vietic) /*ŋaːj/ [cg2] động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động; cơ thể
    người lao động
    trên người nhiều vết thương
Hình vẽ miêu tả con người trên tàu vũ trụ Pioneer 10

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^