Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nề
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:20, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
泥
(
nê
)
("bôi, trát")
trát vôi vữa lên rồi xoa cho nhẵn;
(nghĩa chuyển)
xây dựng nói chung
nề
vôi
thợ
nề
(
Hán
)
泥
(
nệ
)
("chần chừ")
ngại khó khăn, chần chừ không làm
nề
hà
chẳng
nề
khó
khăn
không
nề
đường
xa
chớ
nề
u
hiển
mới
là
chị
em
Thợ nề