Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thủng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:05, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*dhooŋs
[1]
/
("thủng, trống")
[cg1]
có lỗ hoặc chỗ rách xuyên qua
thủng
lỗ
chỗ
xuyên
thủng
quần
thủng
đít
thủng
nồi
trôi rế
muôi
thủng
(
Hán trung cổ
)
懂
(
đổng
)
/tuŋ
X
/
[?]
[?]
hiểu rõ, hiểu ra, thông suốt
nghe
chưa
thủng
câu
chuyện
bàn
cho
thủng
vấn
đề
Lỗ thủng do đạn bắn
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ធោង(?)
(
/dhoṅ/
)
("trống không")
(
Môn
)
ထောၚ်
(
/thoŋ/
)
(
Cơ Ho Sre
)
/thoŋ/
(
Ba Na
)
/thɔːŋ/
("hố")
(
Cơ Ho Sre
)
thong
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF