Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gừng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:05, ngày 29 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
薑
(
khương
)
/*kaŋ/
→
(
Proto-Vietic
)
/*s-gəːŋ ~ *s-kəːŋ/
[cg1]
loài cây có củ màu vàng, vị cay nóng, dùng làm gia vị
củ
gừng
gừng
càng
già
càng
cay
Củ gừng
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
gầng
(
Mường
)
cơng
(
Thổ
)
/kəːŋ²/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɣɨŋ²/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/sakə̀ŋ/
(Bro)
(
Maleng
)
/səkɨŋ²/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/tkəːŋ/
(
Tày Poọng
)
/kəːŋ/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/kəːŋ/
(Toum)
(
Thavưng
)
/cəkoɔ̀ŋ²/