Bước tới nội dung

Già

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kraʔ [1] ~ *(k)rah [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-raː [2]/ [cg2](Việt trung đại - 1651) già, jà ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dần; (nghĩa chuyển) có nhiều kinh nghiệm; (nghĩa chuyển) quá mức bình thường hoặc quá nửa
    tuổi già
    già yếu
    rau muống già
    chín già
    già
    nước sôi già
    già nửa bình
Tập tin:190713 김영옥 (1).jpg
Nữ diễn viên già

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.