Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngọt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:54, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*t-ŋɔːc/
[cg1]
có vị như đường hay mật; đậm đà, dễ ăn;
(nghĩa chuyển)
giọng nói hoặc âm thanh êm dịu, nhẹ nhàng, dễ nghe;
(nghĩa chuyển)
sắc bén
vị
ngọt
ngọt
ngào
ngọt
thịt
cơm
dẻo
canh
ngọt
dỗ
ngọt
nói
ngọt
lọt đến
xương
dao
chém
ngọt
rét
ngọt
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
ngọch
(
Chứt
)
/təŋɔːc⁷/
(Rục)
(
Chứt
)
/təŋɔːc⁷/
(Sách)
(
Chứt
)
/ŋɑːc/
(Arem)
(
Thổ
)
/ŋɔːt⁸/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/ŋɔːc/
(
Thavưng
)
ง้อด
(
/nĝod/
)