Bước tới nội dung

Sắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:35, ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (thiết) /*l̥ˤik/Bản mẫu:Phật(Proto-Vietic) /*k-rac [1]/ [cg1] kim loại màu xám, là thành phần chính trong gang và thép; (nghĩa chuyển) cứng rắn, không dễ lay chuyển
    rèn sắt
    công mài sắt ngày nên kim
    kỉ luật sắt
    lòng dạ sắt đá
Sắt tinh chế

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.