Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bồ nông
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:28, ngày 11 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*duŋ
[1]
/
[cg1]
[a]
 
→
(
Proto-Vietic
)
/*p-ɗuŋ/
[?]
[?]
các loài chim thuộc chi
Pelecanus
, có mỏ dài và túi cổ họng lớn có thể giãn rộng ra khi bắt mồi
Bồ nông
cả
mỏ
khó
kiếm
ăn
Chim
chích mà ghẹo
bồ nông
Đến
khi nó mổ
lạy
ông
tôi
chừa
Cái
cò,
cái
vạc
,
cái
nông
Ba
con
cùng
béo
vặt
lông
con
nào?
Bồ nông trắng
Chú thích
^
Bồ
là tiền tố thường thấy trước tên các loài chim (
bồ các
, bồ nông, bồ cắt, bồ chao,…).
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ទុង
(
/tùŋ/
)
(
M'Nông
)
nông
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF