Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chập
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:52, ngày 11 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*bcəp
[1]
~ *bcap
[1]
~ *bcaip
[1]
/
[cg1]
gắn, ghép sát liền nhau;
(nghĩa chuyển)
cháy mạch điện do các đường dẫn điện chạm vào nhau;
(nghĩa chuyển)
dở hơi, tính khí thất thường (giống như não bị chập điện);
(cũng)
chặp
chập
làm
một
chập
hai
mảnh liếp
em
bé
ôm
chập
lấy
mẹ
chập
tối
chập
điện
chập
mạch
chập
cháy
thằng
này
bị
chập
mày
chập
à?
(
Hán thượng cổ
)
眨
(
tráp
)
/*mə-[ts]ˤr[a]p/
khoảng thời gian tương đối ngắn, một hồi, một lúc;
(cũng)
chặp
đợi
một
chập
đánh
cho
một
chập
cười sa sả
một
chập
Tập tin:Joining the M4, junction 15 - geograph.org.uk - 2291991.jpg
Đoạn đường chập làn
Tập tin:短絡(Short circuit).jpg
Chập điện
Từ cùng gốc
^
chắp
(
Khmer
)
ជាប់
(
/cŏəp/
)
(
Môn
)
စပ်
(
/cɔp/
)
(
Khơ Mú
)
/sɨːp/
(
Xinh Mun
)
/sɨːp/
(
Pa Kô
)
cháp
(
Stiêng
)
/tacuɔːp/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF