Bước tới nội dung

Cháy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*k-carʔ [1]/ [cg1] [a] &nbsp bị lửa hoặc nhiệt độ cao làm cho biến chất hoặc bị thiêu hủy; (nghĩa chuyển) có cảm giác khô rát; (nghĩa chuyển) bị ánh nắng làm cho đen và khô sạm đi; (nghĩa chuyển) bị hỏng do dòng điện quá mạnh; (nghĩa chuyển) hết sạch
    lửa cháy
    cháy âm ỉ
    cơm cháy
    cháy rụi
    khát cháy cổ
    nóng cháy mặt
    cháy nắng
    mạ cháy
    cháy bóng đèn
    cháy cầu chì
    cháy túi
    bán cháy hàng
Tập tin:Fire, Fireplace, Rostov-on-Don, Russia.jpg
Củi cháy trong lò sưởi

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của cháy bằng chữ () ⿰火債(cháy) ((hỏa) + (trái) /tsreaH/).

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.