1. (Proto-Vietic) /*k-rɔh/ [cg1] chó kêu to khi thấy tiếng động hoặc người hay vật lạ; (nghĩa chuyển) nói xấu, sai, bậy
    chó sủa ma
    sủa gâu gâu
    chó sủa chó không cắn
    đừng sủa bậy
    mày sủa cái gì thế?
Tập tin:Military dog barking.JPG
Chó sủa

Từ cùng gốc

  1. ^