Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sủa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:49, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-rɔh/
[cg1]
chó kêu to khi thấy tiếng động hoặc người hay vật lạ;
(nghĩa chuyển)
nói xấu, sai, bậy
chó
sủa
ma
sủa
gâu gâu
chó
sủa
là
chó
không
cắn
đừng
có
sủa
bậy
mày
sủa
cái
gì thế?
Tập tin:Military dog barking.JPG
Chó sủa
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/kəɣoh²/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/kʰrɔː⁶/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʂɔː⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/ʂɔː⁵⁶/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/karua⁵/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/kʰlɔː/
(
Tày Poọng
)
/kʰlaw/
(Toum)
(
Thavưng
)
/kaluh¹/