Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đìa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:31, ngày 22 tháng 7 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
池
(
trì
)
/ɖˠiᴇ/
("ao nước, hồ nước")
chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá;
(nghĩa chuyển)
quá nhiều
đầm
đìa
Có
chuôm
cá
mới
ở
đìa
Có
em
anh
mới
sớm khuya chốn
nầy
nợ
đìa
tràn
đìa
luôn
công
nợ
đìa
ra