1. (Proto-Mon-Khmer) /*kheer ~ *khi(ə)r/ [cg1] thức ăn nấu quá lửa, có mùi khét; khó ăn; (nghĩa chuyển) đọng lại, không trôi chảy; (nghĩa chuyển) giọng khàn do có đờm
    cơm khê
    cháo khê
    khê cả nồi chè
    khê họ nên vỡ nợ
    khê khàn
    giọng khê nằng nặc
Tập tin:Cucayo en caldero Barranquilla.jpg
Cơm khê

Từ cùng gốc

  1. ^