Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lọ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:36, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lɔʔ ~ *lɔɔʔ ~ *lɔs/
("bình, vại, hũ")
[cg1]
đồ đựng bằng đất nung hoặc thủy tinh, thường có miệng nhỏ hơn đáy
chai
lọ
lọ
mực
lọ
kẹo
lọ
thuốc
lọ
dầu
gió
lọ
hoa
đo
lọ
nước
mắm,
đếm
củ
dưa hành
(
Proto-Vietic
)
/*m-lɔːʔ/
[cg2]
(Trung Bộ, Nam Bộ)
chất đen bẩn bám vào bề mặt khi đốt nhiên liệu;
(cũng)
nhọ
lọ
nồi
lọ
lem
bôi
lọ
lên
mặt
lọ
nghẹ
Lọ muối và lọ tiêu
Ấm nước phủ đầy lọ
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ក្រឡ
(
/krəlɔː/
)
(
Môn
)
ကၠဟ်
(
/klɔh/
)
(
Cơ Ho Sre
)
tanglor
(
Khơ Mú
)
/trlɔh/
(Mlabri)
/trlɔh/
(O'du)
/tlɔ̰ː/
(
Kháng
)
/tloh/
(Danaw)
/ˉlo/
(Palaung)
klō
(Riang)
/ˉkloʔ/
^
(
Thổ
)
/lɔː⁴/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/mlɔː/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/mlaw/
(Toum)