1. (Proto-Vietic) /*-mɔːmʔ/ [cg1] rụng nhiều hay rụng hết răng do tuổi tác
    móm mém
    miệng móm
    già rồi móm
Tập tin:Close-up portrait of an old woman.jpg
Cụ bà móm mém

Từ cùng gốc

  1. ^