Bước tới nội dung

Tàu khậu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Phúc Kiến) (đại)(khố) /tōa khò͘ ~ dua7 kou3/ (cũ) kho hàng lớn; (cũ) người trông coi kho hàng