Bước tới nội dung

Tàu khậu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Phúc Kiến) (đại)(khố) /tōa khò͘ ~ dua7 kou3/ (cũ) kho hàng lớn; (cũ) người trông coi kho hàng