Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lụt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:56, ngày 14 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*p-luːt/
[cg1]
nước dâng cao gây ra ngập trên diện rộng
nước
lụt
lụt
lội
chạy
lụt
(
Chăm
)
ꨨꨤꨭꩍ
(
/ha-luh/
)
[?]
[?]
(Trung Bộ, Nam Bộ)
cùn, mòn;
(nghĩa chuyển)
kém đi so với trước;
(cũng)
nhụt
dao
lụt
cuốc
lụt
lụt
nghề
lụt
chí
Lụt ở Quảng Ngãi
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/blut¹/
(
Chứt
)
/lùːt/
(Arem)
(
Thổ
)
/luːt⁸/