Bước tới nội dung

Cuốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (quyết) /*kʷaɡ/ dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
    cày sâu cuốc bẫm
    bổ mấy nhát cuốc
  2. (Pháp) course(/kuʁs/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-course.wav đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
    cuốc bộ
    chạy một cuốc xe
Tập tin:Peasant in the vegetable garden.JPG
Cuốc luống rau