Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Non
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:44, ngày 11 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
嫩
(
nộn
)
/nwon
H
/
hoặc
(
Proto-Vietic
)
/*kɔːn
[1]
> *k-rn-ɔːn
[1]
/
("con")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-nɔːn
[1]
/
[cg2]
mới sinh ra, nhỏ, yếu;
non
nớt
trẻ
người
non
dạ
(
Proto-Tai
)
?
("đồi, núi thấp")
[cg3]
dạng địa hình nổi cao khỏi mặt đất, có sườn dốc
núi
non
non
nước
non
sông
non
đoài
hòn
non
bộ
Chim non nằm trong tổ
Hòn non bộ
Từ cùng gốc
^
con
^
(
Mường
)
non
(
Tày Poọng
)
/nɔːn/
(
Chứt
)
/kunɔːn¹/
(Rục)
(
Maleng
)
/kənɔːn¹/
(Khả Phong)
^
(
Thái Lan
)
โนน
(
/noon/
)
(
Thái Lan
)
เนิน
(
/nəən/
)
(
Lào
)
ເນີນ
(
/nœ̄n/
)
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.