Bước tới nội dung

Xúp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:02, ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) soupe món ăn lỏng, nấu từ thịt và rau, có thể loãng hoặc sệt; bột gia vị hỗn hợp để nấu canh; (cũng) súp
    ăn xúp
    muỗng xúp
    nước xúp
    xúp cua
    xúp ngô
    xúp bột
    xúp gia vị
    thêm xúp cho mặn
  2. (Pháp) supplément ("thêm") phụ trội, thêm vào; (cũng) súp
    tiền xúp
    làm giờ xúp
    nhà xe bán thêm ghế xúp
  3. (Pháp) supprimer bỏ đi, loại đi
    xúp khoản tiền thưởng
    quan đã xúp điều lệ đó
    xúp phụ cấp
Xúp cua