Cớ
- (Hán thượng cổ)
故 /*kaːs/ nguyên nhân, lí do- cớ sự
- hà cớ
- kiếm cớ
- mượn cớ
- duyên cớ
- (Hán trung cổ)
據 /kɨʌH/ bằng chứng, cái để xác định đúng sai- bằng cớ
- chứng cớ
- (Hán thượng cổ)
告 /*kuːɡs/ (cũ) (Nam Bộ) báo cho ai biết- mất bóp lên đồn cớ
- cớ đứa trốn học
- tờ cớ