Bước tới nội dung

Khăn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:28, ngày 20 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (cân) /*krən/ tấm vải dài để quấn giữ ấm hoặc để lau
    khăn choàng
    khăn mặt
    quấn khăn
Khăn quàng cổ