Bước tới nội dung

Thầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:20, ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) () /*sri/ [a] &nbsp người nam giới dạy học; (cũng) thày
    không thầy đố mày làm nên
    một chữ cũng thầy, nửa chữ cũng là thầy

Chú thích

  1. ^ Sự biến đổi âm tiết giữa iay (ây) tương tự với sisaymimày.