Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chầu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:23, ngày 23 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
朝
(
triều
)
/*t<r>aw/
đứng hầu bề trên để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái gì đó
sân
chầu
chầu
trời
buổi
chầu
sớm
rồng
chầu
mặt
nguyệt
long hổ
chầu
huyệt
tứ linh rồng
chầu
(
Hán thượng cổ
)
潮
(
triều
)
/*[N]-t<r>aw/
(cũ)
buổi, dịp
[a]
 
;
(nghĩa chuyển)
bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí
Chầu
rày em đã có
đôi
Anh
về
chốn cũ lần hồi
làm
ăn
chầu
nhậu
đãi
một
chầu
bia
Tượng đá mô phỏng buổi chầu ở trước lăng Minh Mạng
Rồng chầu mặt nguyệt trên mái Văn Miếu, Hà Nội
Chú thích
^
xem thêm cách chuyển nghĩa ở mục từ
chiều