Chầu
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
朝 /*t<r>aw/ đứng hầu bề trên để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái gì đó - (Hán thượng cổ)
潮 /*[N]-t<r>aw/ (cũ) buổi, dịp [a]; (nghĩa chuyển) bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí
Tập tin:Tượng đá ở sân chầu Lăng Minh Mạng.JPG Tượng đá mô phỏng buổi chầu ở trước lăng Minh Mạng Tập tin:Van Mieu Dragon (191456905).jpeg Rồng chầu mặt nguyệt trên mái Văn Miếu, Hà Nội