Bước tới nội dung

Củn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:04, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Phúc Kiến) 裙(quần) /kûn/ (Nam Bộ) váy ngắn không có ống chân
    vận củn mang hia
  2. (Hán) 滾(cổn) (Nam Bộ) hầm lâu trong nước sôi cho mềm
    cẳng bò củn
    hầm củn
    nấu củn