1. (Hán thượng cổ) () /*ɡɯ/ các loài động vật thuộc thứ bộ Brachyura, có tám chân hai càng, vỏ cứng bao bọc toàn thân, sống ở dưới nước hoặc khu vực ngập nước
    cua đồng
    cua bể
    ngang như cua
  2. (Pháp) cours(/kuʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-cours.wav khóa học, lớp học
    cúp cua
    mỗi cua ba tháng
  3. (Pháp) cours(/kuʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-cours.wav đoạn đường cong; lối rẽ sang bên
    vào cua
    cua sang trái
  4. (Pháp) court(/kuʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-court.wav ngắn
    đầu cua
  5. (Pháp) cour(/kuʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-cour.wav/courtiser(/kuʁ.ti.ze/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-0x010C-courtiser.wav tán tỉnh; (cũng) cưa
    cua gái